液体
yètǐ
chất lỏng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lỏng
Ví dụ (5)
shuǐshìzhǒngtòu míngde
Nước là một loại chất lỏng trong suốt.
qǐngyàodàirán shàngfēi
Xin đừng mang chất lỏng dễ cháy lên máy bay.
zhèzhǒng dàobēi zizhōng
Hãy đổ loại chất lỏng này vào trong cốc.
zhù zhèzhǒngpíng zide yǒu
Chú ý, chất lỏng trong cái chai này có độc.
bīngróng huàhòuhuìbiànchéng
Sau khi băng tan sẽ biến thành chất lỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây