移植
yízhí
ghép, cấy ghép (y tế, thực vật)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghép, cấy ghép (y tế, thực vật)
Ví dụ (5)
yàojìn xíngxīn zàngzhíshǒu shù
Anh ấy cần tiến hành phẫu thuật ghép tim.
chūntiānshìzhíshùdezuìjiāshí
Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để cấy ghép cây cối.
suǐzhíchéng gōngdewǎn jiùlegexiǎoháideshēng mìng
Ca ghép tủy xương đã cứu sống thành công sinh mạng của cô bé đó.
nóng mínmenzhèng zàitiánzhíyāngmiáo
Những người nông dân đang cấy mạ ngoài đồng.
guānzhí yàoyáng épèidegòng
Cấy ghép nội tạng cần có người hiến tặng phù hợp nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây