遗弃
HSK7-9
—
Phân tích từ 遗弃
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bỏ rơi, từ bỏ
Ví dụ (5)
她收养了一只被遗弃的小狗。
Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó nhỏ bị bỏ rơi.
父母不应该遗弃自己的孩子。
Cha mẹ không nên bỏ rơi con cái của mình.
那个旧工厂多年前就被遗弃了。
Nhà máy cũ đó đã bị bỏ hoang từ nhiều năm trước.
他在最困难的时候被朋友遗弃了。
Anh ấy đã bị bạn bè bỏ rơi vào lúc khó khăn nhất.
遗弃宠物是不负责任的行为。
Bỏ rơi thú cưng là một hành vi thiếu trách nhiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây