遗愿
HSK7-9
—
Phân tích từ 遗愿
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:di nguyện, nguyện vọng cuối cùng
Ví dụ (5)
我一定会完成他的遗愿。
Tôi nhất định sẽ hoàn thành di nguyện của anh ấy.
爷爷的遗愿是回到故乡。
Di nguyện của ông nội là được trở về quê hương.
她按照母亲的遗愿,将所有财产捐给了孤儿院。
Cô ấy làm theo di nguyện của mẹ, quyên góp toàn bộ tài sản cho cô nhi viện.
他临终前没有留下任何遗愿。
Trước khi lâm chung, ông ấy không để lại bất kỳ di nguyện nào.
这是老人的生前遗愿,我们必须尽力去实现。
Đây là nguyện vọng cuối cùng của cụ già lúc sinh thời, chúng ta phải cố gắng hết sức để thực hiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây