遗址
HSK7-9
—
Phân tích từ 遗址
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:di chỉ, phế tích
Ví dụ (5)
考古学家发现了一处古城遗址。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một di chỉ thành cổ.
圆明园遗址位于北京。
Phế tích Viên Minh Viên nằm ở Bắc Kinh.
这个遗址已经被列入世界遗产名录。
Di chỉ này đã được đưa vào danh sách di sản thế giới.
从这个遗址出土了许多珍贵的文物。
Rất nhiều hiện vật quý giá đã được khai quật từ di chỉ này.
我们计划下周去参观殷墟遗址。
Chúng tôi dự định đi tham quan di chỉ Ân Khư vào tuần tới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây