邑(阝)
HSK1
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 邑(阝)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ấp, thành ấp; vùng đất, đất phong
Ví dụ (5)
国王赐给他一块广阔的封邑。
Nhà vua ban cho ông ấy một vùng đất phong rộng lớn.
这座古老的城邑有着千年的历史。
Thành ấp cổ kính này có lịch sử hàng ngàn năm.
邑人们都在庆祝丰收的节日。
Người dân trong vùng đều đang ăn mừng lễ hội mùa màng bội thu.
繁华的都邑吸引了许多商人前来贸易。
Đô ấp phồn hoa đã thu hút rất nhiều thương nhân đến buôn bán.
古代的诸侯通常拥有自己的食邑。
Các chư hầu thời cổ đại thường sở hữu thái ấp của riêng mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây