议会
yìhuì
nghị viện, quốc hội
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghị viện, quốc hội
Ví dụ (5)
huìtōng guòlezhèxiàngxīn
Nghị viện đã thông qua đạo luật mới này.
bèixuǎnwéihuì yuán
Anh ấy đã được bầu làm nghị sĩ quốc hội.
huì shàshìzhèzuòchéng shìdebiāo
Tòa nhà quốc hội là một biểu tượng của thành phố này.
míng tiānhuìjiāng xíngchǎngzhòng yàodebiàn lùn
Ngày mai nghị viện sẽ tổ chức một cuộc tranh luận quan trọng.
zhèng deànzāodàolehuìdefǒu jué
Đề xuất của chính phủ đã bị quốc hội phủ quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây