隐性
HSK7-9
—
Phân tích từ 隐性
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tiềm ẩn, tính ẩn
Ví dụ (5)
蓝眼睛是由隐性基因决定的。
Mắt xanh được quyết định bởi gen lặn.
这种疾病是一种典型的隐性遗传病。
Căn bệnh này là một loại bệnh di truyền lặn điển hình.
在购买房屋时,要注意那些隐性成本。
Khi mua nhà, cần chú ý đến những chi phí ẩn đó.
经验丰富的老员工掌握了大量的隐性知识。
Những nhân viên cũ giàu kinh nghiệm nắm giữ một lượng lớn kiến thức tiềm ẩn.
他感染了病毒,但目前处于隐性状态,没有症状。
Anh ấy đã nhiễm virus, nhưng hiện tại đang ở trạng thái tiềm ẩn, không có triệu chứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây