Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瘾
yǐn
nghiện, cơn thèm muốn
Hán việt: ẩn
丶一ノ丶一フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
16
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Căn bệnh (疒) cứ âm thầm ẩn náu (隐) sâu trong tâm trí khiến người ta lúc nào cũng thèm nhớ không dứt ra được chính là cơn nghiện (瘾).

Thành phần cấu tạo

瘾
yǐn
nghiện, cơn thèm muốn
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
隐
Ẩn
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghiện, cơn thèm muốn
Ví dụ (5)
tā他wán玩shǒujīyóuxì手机游戏wán玩shàngyǐn上瘾le了。
Anh ấy chơi game trên điện thoại đến mức nghiện rồi.
He is addicted to playing mobile games.
tā他zuìjìn最近zài在nǔlì努力jièyān戒烟,dàn但yān烟yǐn瘾hěn很dà大。
Gần đây anh ấy đang nỗ lực cai thuốc, nhưng cơn thèm thuốc lá vẫn rất lớn.
He has been trying to quit smoking recently, but his nicotine addiction is strong.
zuótiān昨天kàn看le了yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的zúqiúsài足球赛,zhēn真guòyǐn过瘾!
Hôm qua xem một trận bóng đá tuyệt hay, thật đã cơn ghiền!
I watched a wonderful soccer match yesterday—it was really thrilling!
měi每cì次yí一dào到zhōumò周末,tā他de的jiǔ酒yǐn瘾jiù就fàn犯le了。
Cứ mỗi khi đến cuối tuần, cơn thèm rượu của anh ấy lại tái phát.
Every weekend, his craving for alcohol kicks in.
hěn很duō多qīngshàonián青少年yǒu有yánzhòng严重de的wǎng网yǐn瘾。
Rất nhiều thanh thiếu niên mắc chứng nghiện internet nghiêm trọng.
Many teenagers have a serious internet addiction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây