印章
yìnzhāng
con dấu, dấu triện
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con dấu, dấu triện
Ví dụ (5)
zhèfènwén jiàn yàogàishànggōng deyìnzhāng
Tài liệu này cần được đóng dấu của công ty.
shōu cángle duō dàideyìnzhāng
Anh ấy sưu tầm rất nhiều con dấu cổ.
zhìyìnzhāng yàojīng guògōngānguānde zhǔn
Khắc con dấu cần được sự phê duyệt của cơ quan công an.
zhèméiyìnzhāngshìyòngshídiāo érchéngde
Dấu triện này được điêu khắc từ ngọc thạch.
méiyǒu réndeyìnzhāng tóngshìxiàode
Không có con dấu của người phụ trách, hợp đồng sẽ không có hiệu lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây