印刷术
yìnshuāshù
kỹ thuật in ấn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ thuật in ấn
Ví dụ (5)
huóyìn shuāshùshìzhōng guó dài míngzhī
Kỹ thuật in chữ rời là một trong bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
yìn shuāshùde zhǎn de jìnlewén huàdechuán
Sự phát triển của thuật in ấn đã thúc đẩy to lớn sự truyền bá văn hóa.
xiàn dàiyìn shuāshùjié leshù shùbiàndegèngjiāgāoxiào
Kỹ thuật in hiện đại kết hợp với công nghệ kỹ thuật số, trở nên hiệu quả hơn rất nhiều.
shēng mínglehuóyìn shuāshù
Tất Thăng đã phát minh ra kỹ thuật in chữ rời bằng đất sét.
yìn shuāshùde jiàng leshū deshēng chǎnchéng běn
Sự phổ biến của thuật in ấn đã làm giảm chi phí sản xuất sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây