Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
門 (门)
mén
Cửa hai cánh
Hán việt: môn
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "門 (门)" (mén) nghĩa là "Cửa hai cánh", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

門 (门)
mén
Cửa hai cánh
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hai cánh
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把mén门dǎ打kāi开。
Xin hãy mở cửa.
jìn进fáng jiān房间qián前qǐng请xiān先qiāo敲mén门。
Xin hãy gõ cửa trước khi vào phòng.
mén门bèi被suǒ锁shàng上le了。
Cửa đã bị khóa rồi.
tā他zhàn站zài在mén门kǒu口děng等wǒ我。
Anh ấy đứng ở ngoài cửa đợi tôi.
chū出qù去de的shí hòu时候jì dé记得guān关mén门。
Nhớ đóng cửa khi đi ra ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây