長 (镸 , 长)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "長 (镸 , 长)" (cháng / zhǎng) nghĩa là "Dài, lớn (trưởng)", ghép bởi: 長 (zhǎng): Lớn lên / Trưởng thành (zhǎng) + 镸 (cháng): Trong từ: 長 (镸 + 长 (cháng / zhǎng): dài.
Thành phần cấu tạo
長 (镸 , 长)
Dài, lớn (trưởng)
長
厶
长
Hình ảnh:

Phân tích từ 長 (镸 , 长)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ (đọc 'cháng / zhǎng')
Nghĩa:Dài, lớn (trưởng)
Ví dụ (5)
这条河非常长。
Con sông này vô cùng dài.
我等了很长时间。
Tôi đã đợi một thời gian rất dài.
孩子们长得很快。
Bọn trẻ lớn rất nhanh.
他是我们公司的董事长。
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị của công ty chúng tôi.
他是我的长兄,一直很照顾我。
Anh ấy là anh cả của tôi, luôn luôn chăm sóc tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây