Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
長 (镸 , 长)
cháng / zhǎng
Dài, lớn (trưởng)
Hán việt: tràng
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "長 (镸 , 长)" (cháng / zhǎng) nghĩa là "Dài, lớn (trưởng)", ghép bởi: 長 (zhǎng): Lớn lên / Trưởng thành (zhǎng) + 镸 (cháng): Trong từ: 長 (镸 + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

長 (镸 , 长)
cháng / zhǎng
Dài, lớn (trưởng)
長
厶
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ (đọc 'cháng / zhǎng')
Nghĩa:Dài, lớn (trưởng)
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河fēi cháng非常cháng长。
Con sông này vô cùng dài.
wǒ我děng等le了hěn很cháng长shí jiān时间。
Tôi đã đợi một thời gian rất dài.
hái zi孩子men们zhǎng长de得hěn很kuài快。
Bọn trẻ lớn rất nhanh.
tā他shì是wǒ men我们gōng sī公司de的dǒng shì zhǎng董事长。
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị của công ty chúng tôi.
tā他shì是wǒ我de的zhǎng长xiōng兄,yì zhí一直hěn很zhào gù照顾wǒ我。
Anh ấy là anh cả của tôi, luôn luôn chăm sóc tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây