Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阜 (阝- )
fù
Đống đất, gò đất
HSK1
—

Hình ảnh:

Phân tích từ 阜 (阝- )

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đống đất, gò đất
Ví dụ (5)
jūn duì军队zài在qián miàn前面de的gāo高fù阜shàng上zhā扎yíng营。
Quân đội dựng trại trên gò đất cao phía trước.
cūn村wài外yǒu有yí一zuò座xiǎo小tǔ土fù阜,zhǎng长mǎn满le了yě野cǎo草。
Bên ngoài ngôi làng có một gò đất nhỏ mọc đầy cỏ dại.
yuǎn远chù处de的líng陵fù阜zài在chén晨wù雾zhōng中ruò若yǐn隐ruò若xiàn现。
Những gò đồi ở phía xa thoắt ẩn thoắt hiện trong làn sương sớm.
qū曲fù阜shì是kǒng孔zǐ子de的gù xiāng故乡,míng zi名字lái yuán来源yú于dāng dì当地wān弯qū曲de的tǔ土qiū丘。
Khúc Phụ là quê hương của Khổng Tử, cái tên bắt nguồn từ gò đất uốn lượn ở địa phương.
jīng guò经过jǐ几nián年de的fā zhǎn发展,zhè这lǐ里yǐ jīng已经biàn变chéng成le了yí一gè个wù物fù阜mín民fēng丰de的dì fāng地方。
Sau vài năm phát triển, nơi đây đã biến thành một vùng đất sản vật dồi dào (chất cao như núi), nhân dân no ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây