由此看来
yóucǐ-kànlái
nhìn từ đó, có thể thấy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhìn từ đó, có thể thấy
Ví dụ (5)
měi tiāndōujiā bāndàohěnwǎnyóukànláizhèxiànggōng zuòquè shíhěnjiān
Anh ấy ngày nào cũng tăng ca đến rất muộn, từ đây mà xét, công việc này quả thực rất gian nan.
jiādōutóng zhè gefāng ànyóukànlái mendefāng xiàngshìzhèng quède
Mọi người đều đồng ý với phương án này, qua đó có thể thấy, hướng đi của chúng ta là chính xác.
zuì jìndexiāo shòu éxiàjiàngyóukànlái men yàotiáo zhěngyíngxiāocèlüèle
Doanh thu gần đây giảm sút mạnh, từ đây mà xét, chúng ta cần điều chỉnh chiến lược tiếp thị rồi.
duìzhè gewèn éryóukànláikěn dìngyǐn mánleshén me
Anh ta lảng tránh không trả lời vấn đề này, qua đó có thể thấy, anh ta chắc chắn đã che giấu điều gì đó.
yǎnchànghuìdeménpiàofēn zhōngjiùmàiguāngleyóukànláizhèwèishǒufēi chángshòuhuān yíng
Vé của buổi hòa nhạc bán hết sạch chỉ trong vài phút, từ đây mà xét, ca sĩ này vô cùng được yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây