Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
由来
yóulái
nguồn gốc, do đâu mà có
Hán việt: do lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "由来" (yóulái) mang nghĩa "nguồn gốc, do đâu mà có", kết hợp bởi 由 (yóu - do): "Bởi" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

由来
yóulái
nguồn gốc, do đâu mà có
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc, do đâu mà có
Ví dụ (5)
nǐ你zhīdào知道zhè这gè个míngzi名字de的yóulái由来ma吗?
Bạn có biết nguồn gốc của cái tên này không?
Do you know the origin of this name?
lǎoshī老师gěi给wǒmen我们jiǎng讲le了chūnjié春节de的yóulái由来。
Giáo viên đã kể cho chúng tôi nghe về nguồn gốc của Tết Nguyên Đán.
The teacher told us about the origin of the Spring Festival.
zhè这zhǒng种chuántǒng传统xísú习俗yóuláiyǐjiǔ由来已久。
Phong tục truyền thống này có nguồn gốc từ rất lâu đời.
This traditional custom has a long history.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在xúnzhǎo寻找zhè这zhǒng种bìngdú病毒de的yóulái由来。
Các nhà khoa học đang tìm kiếm nguồn gốc của loại virus này.
Scientists are looking for the origin of this virus.
měi每zuò座gǔchéng古城dōu都yǒu有tā它dútè独特de的lìshǐ历史yóulái由来。
Mỗi tòa thành cổ đều có nguồn gốc lịch sử độc đáo của riêng nó.
Every ancient city has its own unique historical origin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây