友善
yǒushàn
thân thiện, hữu hảo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thân thiện, hữu hảo
Ví dụ (5)
lín menduì menfēi chángyǒushàn
Những người hàng xóm rất thân thiện với chúng tôi.
yòngyǒushàndewēi xiàoyíng jiēměiwèikèr én
Anh ấy đón tiếp mỗi vị khách bằng một nụ cười thân thiện.
dòng nénggǎn shòudàorén lèideyǒushàn
Động vật có thể cảm nhận được sự thân thiện của con người.
menyīng gāiyǒushàndetài duì dàibiér én
Chúng ta nên đối xử với người khác bằng thái độ hữu hảo.
zhèdehuán jìngduìér tónghěnyǒushàn
Môi trường ở đây rất thân thiện với trẻ em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây