有待
yǒudài
còn cần phải, vẫn cần được
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:còn cần phải, vẫn cần được
Ví dụ (5)
zhè gewèn yǒudàijìnjiě jué
Vấn đề này còn cần phải được giải quyết thêm.
dezhuān néng háiyǒudài gāo
Năng lực chuyên môn của anh ấy vẫn cần được nâng cao.
shì qíngdezhēn xiàngyǒudàichámíng
Chân tướng sự việc vẫn cần được điều tra làm rõ.
zhèxiàngxīn shùdeān quánxìngyǒudàizhèng míng
Tính an toàn của công nghệ mới này còn cần phải được chứng minh.
deshí shīfāng ànyǒudàishāngquè
Phương án thực hiện cụ thể vẫn cần được bàn bạc thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây