Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有的放矢
yǒudì-fàngshǐ
có mục tiêu rõ ràng, đúng trọng tâm
Hán việt: hữu đích phóng thỉ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "有的放矢" (yǒudì-fàngshǐ) mang nghĩa "có mục tiêu rõ ràng, đúng trọng tâm", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 的 (de - đích): "của" + 放 (fàng - phóng): "để" + 矢 (shǐ - thỉ): "Cây tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 矢: Đầu nhọn sắc bén phía trên gắn liền với thân thẳng và đuôi lông vũ phía dưới tạo nên hình dáng mũi tên, cây tên (矢).

Thành phần cấu tạo

有的放矢
yǒudì-fàngshǐ
có mục tiêu rõ ràng, đúng trọng tâm
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
矢
shǐ • thỉ
Cây tên
矢
Bộ Thỉ
Hình mũi tên có đầu nhọn và đuôi lông

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có mục tiêu rõ ràng, đúng trọng tâm
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须liǎojiě了解kèhù客户de的xūqiú需求,cái才néng能yǒudìfàngshǐ有的放矢de地kāizhǎn开展yíngxiāo营销huódòng活动。
Chúng ta phải hiểu nhu cầu của khách hàng thì mới có thể triển khai các hoạt động tiếp thị một cách có mục tiêu rõ ràng.
We must understand our customers' needs before we can carry out targeted marketing activities.
tā他de的fāyán发言yǒudìfàngshǐ有的放矢,zhízhǐ直指gōngsī公司cúnzài存在de的guǎnlǐ管理wèntí问题。
Bài phát biểu của anh ấy rất có trọng tâm, chỉ thẳng vào những vấn đề quản lý tồn tại trong công ty.
His remarks were well-targeted, directly addressing the company's management problems.
xuéxí学习bìxū必须yǒudìfàngshǐ有的放矢,mángmù盲目kànshū看书shì是bú不huì会yǒu有tài太dà大xiàoguǒ效果de的。
Việc học tập phải có đích mà bắn, đọc sách một cách mù quáng sẽ không mang lại hiệu quả lớn.
Study must be targeted; reading blindly will not be very effective.
yīshēng医生xūyào需要xiān先chámíng查明bìngyīn病因,cái才néng能yǒudìfàngshǐ有的放矢de地jìnxíng进行zhìliáo治疗。
Bác sĩ cần phải tìm ra nguyên nhân gây bệnh trước thì mới có thể tiến hành điều trị một cách có mục tiêu.
Doctors need to first identify the cause of the illness before they can provide targeted treatment.
wǒmen我们zài在zuò做jìhuà计划shí时bìxū必须yǒudìfàngshǐ有的放矢,bù不néng能tuōlí脱离shíjì实际。
Khi lập kế hoạch, chúng ta phải có mục tiêu rõ ràng, không được xa rời thực tế.
We must be targeted when making plans and not detach ourselves from reality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây