诱发
yòufā
gây ra, kích phát
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, kích phát
Ví dụ (5)
chūntiāndehuāfěnróng yòuxiàochuǎn
Phấn hoa mùa xuân dễ kích phát bệnh hen suyễn.
lián debàoyòuleshānhuá
Mưa lớn liên tục đã gây ra sạt lở đất.
liángdeyǐn shí guànkěn énghuìyòuwèibìng
Thói quen ăn uống không tốt có thể gây ra bệnh dạ dày.
chángguò jǐn zhāngdexīn qínghuìyòuduōzhǒng bìng
Tâm trạng căng thẳng quá mức trong thời gian dài sẽ gây ra nhiều loại bệnh tật.
jīn róngwēi yòulequánqiúxìngdejīng shuāi tuì退
Khủng hoảng tài chính đã gây ra sự suy thoái kinh tế toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây