憋气
HSK7-9
—
Phân tích từ 憋气
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nghẹt thở, bị kìm nén, cam chịu tức bực
Ví dụ (5)
他在公司里总是憋气,不敢得罪任何人。
Anh ấy ở công ty luôn cam chịu tức bực, không dám đắc tội với bất kỳ ai.
我实在受够了,不想再这样憋气下去了。
Tôi thực sự chịu đủ rồi, không muốn tiếp tục chịu đựng tức bực như thế này nữa.
面对无理的指责,她只能默默憋气。
Đối mặt với những lời buộc tội vô lý, cô ấy chỉ có thể âm thầm cam chịu tức bực.
为了家庭,他这么多年来一直在外面憋气。
Vì gia đình, bao nhiêu năm qua anh ấy luôn nhẫn nhịn cam chịu ở bên ngoài.
不要总是憋气,有时候你也需要站出来为自己说话。
Đừng luôn chịu đựng tức bực, đôi khi bạn cũng cần đứng ra lên tiếng bảo vệ chính mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây