Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青 (靑)
qīng
Màu xanh
Hán việt: thanh
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "青 (靑)" (qīng) nghĩa là "Màu xanh", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 靑 (qīng): Trong từ: 青 (靑) (Màu xanh).

Thành phần cấu tạo

青 (靑)
qīng
Màu xanh
青
龶
円

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu xanh
Ví dụ (5)
yuǎn远chù处de的qīng青shān山fēi cháng非常měi lì美丽。
Những ngọn núi xanh ở phía xa vô cùng xinh đẹp.
chūn春tiān天lái来le了,dì地shang上zhǎng长mǎn满le了qīng青cǎo草。
Mùa xuân đến rồi, trên mặt đất mọc đầy cỏ xanh.
yì一zhī只xiǎo小niǎo鸟zài在qīng青tiān天zhōng中fēi xiáng飞翔。
Một chú chim nhỏ đang bay lượn trên bầu trời xanh.
hé荷yè叶shang上yǒu有yì一zhī只xiǎo小qīng青wā蛙。
Trên lá sen có một chú ếch xanh nhỏ.
tā他mǎi买le了yí一jiàn件fēi cháng非常jīng zhì精致de的qīng青huā花cí瓷。
Anh ấy đã mua một món đồ gốm sứ hoa văn xanh rất tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây