青 (靑)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "青 (靑)" (qīng) nghĩa là "Màu xanh", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 靑 (qīng): Trong từ: 青 (靑) (Màu xanh).
Thành phần cấu tạo
青 (靑)
Màu xanh
青
龶
円
Hình ảnh:

Phân tích từ 青 (靑)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màu xanh
Ví dụ (5)
远处的青山非常美丽。
Những ngọn núi xanh ở phía xa vô cùng xinh đẹp.
春天来了,地上长满了青草。
Mùa xuân đến rồi, trên mặt đất mọc đầy cỏ xanh.
一只小鸟在青天中飞翔。
Một chú chim nhỏ đang bay lượn trên bầu trời xanh.
荷叶上有一只小青蛙。
Trên lá sen có một chú ếch xanh nhỏ.
他买了一件非常精致的青花瓷。
Anh ấy đã mua một món đồ gốm sứ hoa văn xanh rất tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây