Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
愚公移山
yúgōng-yíshān
Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành
Hán việt: ngu công di san
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "愚公移山" (yúgōng-yíshān) nghĩa là "Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành", ghép bởi: 愚 (yú): ngốc nghếch + 公 (gōng): công cộng + 移 (yí): di chuyển + 山 (shān): núi.

Thành phần cấu tạo

愚公移山
yúgōng-yíshān
Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành
禺
心
八
厶
禾
多

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành
Ví dụ (5)
zhǐ yào只要yǒu有yú愚gōng公yí移shān山de的jīng shén精神,wǒ men我们jiù就yī dìng一定néng能kè fú克服zhè ge这个kùn nán困难。
Chỉ cần có tinh thần Ngu Công dời núi, chúng ta nhất định có thể khắc phục được khó khăn này.
xué xí学习wài外yǔ语xū yào需要yú愚gōng公yí移shān山de的yì lì毅力,bù不néng能bàn tú ér fèi半途而废。
Học ngoại ngữ cần có nghị lực Ngu Công dời núi, không thể bỏ cuộc giữa chừng.
zhè这xiàng项gōng工chéng程suī虽rán然hào浩dà大,dàn但zhǐ yào只要fā yáng发扬yú愚gōng公yí移shān山de的jīng shén精神,zǎo早wǎn晚huì会wán chéng完成de的。
Dự án này tuy to lớn, nhưng chỉ cần phát huy tinh thần Ngu Công dời núi, sớm muộn gì cũng sẽ hoàn thành.
tā他píng凭zhe着yú愚gōng公yí移shān山de的xìn niàn信念,zhōng yú终于bǎ把zhè这piàn片huāng荒dì地biàn变chéng成le了lǜ绿zhōu洲。
Dựa vào niềm tin Ngu Công dời núi, anh ấy cuối cùng đã biến mảnh đất hoang này thành ốc đảo.
gǎo搞kē科yán研jiù就yào要yǒu有yú愚gōng公yí移shān山de的jīng shén精神,tā踏tā shí踏实shí实de地zuò做xià下qù去。
Làm nghiên cứu khoa học thì phải có tinh thần Ngu Công dời núi, kiên định và thiết thực làm cho đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây