愚公移山
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "愚公移山" (yúgōng-yíshān) nghĩa là "Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành", ghép bởi: 愚 (yú): ngốc nghếch + 公 (gōng): công cộng + 移 (yí): di chuyển + 山 (shān): núi.
Thành phần cấu tạo
愚公移山
Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành
禺
心
八
厶
禾
多
Hình ảnh:

Phân tích từ 愚公移山
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Ngu Công dời núi, kiên trì sẽ thành
Ví dụ (5)
只要有愚公移山的精神,我们就一定能克服这个困难。
Chỉ cần có tinh thần Ngu Công dời núi, chúng ta nhất định có thể khắc phục được khó khăn này.
学习外语需要愚公移山的毅力,不能半途而废。
Học ngoại ngữ cần có nghị lực Ngu Công dời núi, không thể bỏ cuộc giữa chừng.
这项工程虽然浩大,但只要发扬愚公移山的精神,早晚会完成的。
Dự án này tuy to lớn, nhưng chỉ cần phát huy tinh thần Ngu Công dời núi, sớm muộn gì cũng sẽ hoàn thành.
他凭着愚公移山的信念,终于把这片荒地变成了绿洲。
Dựa vào niềm tin Ngu Công dời núi, anh ấy cuối cùng đã biến mảnh đất hoang này thành ốc đảo.
搞科研就要有愚公移山的精神,踏踏实实地做下去。
Làm nghiên cứu khoa học thì phải có tinh thần Ngu Công dời núi, kiên định và thiết thực làm cho đến cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây