愈来愈
yù lái yù
ngày càng, càng lúc càng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngày càng, càng lúc càng
Ví dụ (5)
tiān láilěngle
Thời tiết ngày càng lạnh rồi.
deshēn láihǎo
Sức khỏe của anh ấy ngày càng tốt.
mendeshēng huóláixìng
Cuộc sống của chúng ta càng lúc càng hạnh phúc.
zhè gewèn biàndelái
Vấn đề này trở nên ngày càng phức tạp.
huānxué zhōng wénderénláiduō
Người thích học tiếng Trung ngày càng nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây