渊源
yuānyuán
nguồn gốc sâu xa, căn nguyên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc sâu xa, căn nguyên
Ví dụ (5)
zhèliǎngsuǒxuézhījiānyǒuzheshēnhòude shǐyuānyuán
Giữa hai trường đại học này có một nguồn gốc lịch sử sâu xa.
zhōngyuèliǎngguódewén huàyuānyuán zhuīdàoqiānniánqián
Căn nguyên văn hóa của hai nước Trung - Việt có thể bắt nguồn từ hàng ngàn năm trước.
zhèjiāgōng yǒuyuānyuáncéng jīngzàizhègōng zuòguoshínián
Anh ấy có mối liên hệ sâu xa với công ty này, từng làm việc ở đây mười năm.
zhèzhǒngmín jiān shùyǒuzheshēndeyuānyuán
Loại hình nghệ thuật dân gian này có một nguồn gốc cực kỳ sâu xa.
xuézhěmenzhèng zàiyán jiūzhèzhǒngfāng yándeyuānyuán
Các học giả đang nghiên cứu nguồn gốc của loại phương ngôn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây