Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
面 (靣)
miàn
Mặt, bề mặt
Hán việt: diện
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "面 (靣)" (miàn) nghĩa là "Mặt, bề mặt", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 靣: Trong từ: 面 (靣) (Mặt.

Thành phần cấu tạo

面 (靣)
miàn
Mặt, bề mặt
面
靣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt, bề mặt
Ví dụ (5)
shuǐ水miàn面shàng上piāo fú漂浮zhe着jǐ几piàn片shù树yè叶。
Trên mặt nước trôi nổi vài chiếc lá cây.
zhuō桌miàn面shàng上yǒu有yī一běn本shū书。
Trên mặt bàn có một quyển sách.
zhè这jiàn件shì qíng事情yào要cóng从liǎng两miàn面lái来kàn看。
Sự việc này phải được nhìn nhận từ hai mặt.
wǒ men我们míng tiān明天jiàn见gè个miàn面ba吧。
Ngày mai chúng ta gặp mặt nhé.
tā他de的miàn面sè色kàn看qǐ lái起来bú不tài太hǎo好。
Sắc mặt của anh ấy trông không được tốt lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây