面 (靣)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "面 (靣)" (miàn) nghĩa là "Mặt, bề mặt", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 靣: Trong từ: 面 (靣) (Mặt.
Thành phần cấu tạo
面 (靣)
Mặt, bề mặt
面
靣
Hình ảnh:

Phân tích từ 面 (靣)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mặt, bề mặt
Ví dụ (5)
水面上漂浮着几片树叶。
Trên mặt nước trôi nổi vài chiếc lá cây.
桌面上有一本书。
Trên mặt bàn có một quyển sách.
这件事情要从两面来看。
Sự việc này phải được nhìn nhận từ hai mặt.
我们明天见个面吧。
Ngày mai chúng ta gặp mặt nhé.
他的面色看起来不太好。
Sắc mặt của anh ấy trông không được tốt lắm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây