Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缘分
yuán·fen
duyên phận, duyên số
Hán việt: duyên phân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "缘分" (yuán·fen) nghĩa là "duyên phận, duyên số", ghép bởi: 缘 (yuán): nguyên nhân + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

缘分
yuán·fen
duyên phận, duyên số
纟
彖
八
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:duyên phận, duyên số
Ví dụ (5)
wǒ men我们néng能xiāng相shí识,zhēn真shì是yī一zhǒng种yuán缘fèn分。
Chúng ta có thể quen biết nhau, thật sự là một loại duyên phận.
rú guǒ如果yǒu有yuán缘fèn分,wǒ men我们hái还huì会zài jiàn再见miàn面de的。
Nếu có duyên số, chúng ta vẫn sẽ gặp lại nhau thôi.
ài qíng爱情shì是xū yào需要yuán缘fèn分de的。
Tình yêu là cần có duyên phận.
gǎn qíng感情de的shì事bù不néng能miǎn qiǎng勉强,yī qiè一切dōu都yào要kàn看yuán缘fèn分。
Chuyện tình cảm không thể gượng ép, tất cả đều phải dựa vào duyên số.
néng能gòu够chéng wéi成为tóng shì同事,yě也shì是wǒ men我们de的yuán缘fèn分。
Có thể trở thành đồng nghiệp cũng là duyên phận của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây