远见
yuǎnjiàn
tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng
Ví dụ (5)
shìwèifēi chángyǒuyuǎnjiàndelǐng dǎozhě
Ông ấy là một nhà lãnh đạo vô cùng có tầm nhìn xa.
zuòshēng jǐnyàokànyǎnqiánde háiyàoyǒuyuǎnjiàn
Làm kinh doanh không chỉ nhìn vào lợi ích trước mắt, mà còn phải có sự nhìn xa trông rộng.
shì shízhèng míngdezhèxiàngtóu yuǎnjiàn
Thực tế chứng minh, khoản đầu tư này của anh ấy cực kỳ có tầm nhìn xa.
quē yuǎnjiàndegōng hěnnánzài lièdejìng zhēngzhōngshēng cúnxiàlái
Công ty thiếu tầm nhìn xa rất khó tồn tại trong cuộc cạnh tranh khốc liệt.
deyuǎnjiànzhuóshíwèituánduìzhǐmínglewèi láide zhǎnfāng xiàng
Sự nhìn xa trông rộng xuất chúng của cô ấy đã vạch ra hướng phát triển tương lai cho đội ngũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây