远近闻名
yuǎnjìn-wénmíng
nổi tiếng gần xa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nổi tiếng gần xa
Ví dụ (5)
zhèjiācān tīngdekǎo yuǎnjìnwénmíng
Vịt quay của nhà hàng này nổi tiếng gần xa.
shìwèiyuǎnjìnwénmíngde shēng
Ông ấy là một vị bác sĩ nổi tiếng khắp gần xa.
zhè gexiǎozhèndefēng jǐngyuǎnjìnwénmíng yǐnle duōyóu
Phong cảnh của thị trấn nhỏ này nổi tiếng gần xa, thu hút rất nhiều du khách.
yīnwèishēngyōu měibiàndeyuǎnjìnwénmíng
Vì giọng hát êm ái, cô ấy trở nên nổi tiếng gần xa.
zhèchūchǎndecházhì liànggāozǎojiùyuǎnjìnwénmíngle
Trà sản xuất ở đây có chất lượng cực cao, từ lâu đã nổi tiếng gần xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây