怨气
yuànqì
nỗi oán giận, bực bội
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nỗi oán giận, bực bội
Ví dụ (5)
xīnliletàiduōdeyuàn yàozhǎorénqīng
Trong lòng anh ấy tích tụ quá nhiều oán khí, cần tìm người để tâm sự.
biédàizheyuàngōng zuòzhèyàngduìshuídōuhǎo
Đừng mang theo sự bực bội khi làm việc, như vậy không tốt cho bất kỳ ai.
jīng guòfāngōu tōng jiāxīnlideyuànzhōng xiāosànle
Sau một hồi trò chuyện, oán khí trong lòng mọi người cuối cùng cũng tan biến.
xiāo fèizhěduìzhèjiāgōng detài gǎndàofēi chángmǎnyuànhěn
Người tiêu dùng cảm thấy rất không hài lòng với thái độ phục vụ của công ty này, oán khí rất lớn.
mǎnyuànde kāilehuì shì
Cô ấy rời khỏi phòng họp với một bụng đầy sự bực bội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây