愿景
yuànjǐng
tầm nhìn, viễn cảnh mong muốn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầm nhìn, viễn cảnh mong muốn
Ví dụ (5)
gōng deyuànjǐngshìchéng wéiquánqiúháng delǐng dǎozhě
Tầm nhìn của công ty là trở thành người dẫn đầu trong ngành công nghệ toàn cầu.
wèi leshí xiànzhè geměihǎodeyuànjǐng men yàotuánduìdegòng tóng
Để thực hiện viễn cảnh tốt đẹp này, chúng ta cần sự nỗ lực chung của cả đội.
měigèr éndōuyīng gāiduì dewèi láiyǒuqīng deyuànjǐng
Mỗi người đều nên có một tầm nhìn rõ ràng cho tương lai của chính mình.
xiào zhǎngxiàngshīshēngmenmiáo huìlexué xiàowèi lái zhǎndehóng wěiyuànjǐng
Hiệu trưởng đã vẽ ra một viễn cảnh vĩ đại về sự phát triển trong tương lai của trường cho giáo viên và học sinh.
zhǐyǒujiàn gòng tóngdeyuànjǐng cáinéngzǒudegèngyuǎn
Chỉ khi xây dựng được một tầm nhìn chung, doanh nghiệp mới có thể tiến xa hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây