Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
院士
yuànshì
viện sĩ hàn lâm
Hán việt: viện sĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "院士" (yuànshì) mang nghĩa "viện sĩ hàn lâm", kết hợp bởi 院 (yuàn - viện): "Viện" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

院士
yuànshì
viện sĩ hàn lâm
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:viện sĩ hàn lâm
Ví dụ (5)
tā他qùnián去年bèi被xuǎnwéi选为zhōngguó中国kē科xuéyuàn学院yuànshì院士。
Năm ngoái ông ấy đã được bầu làm viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.
He was elected an academician of the Chinese Academy of Sciences last year.
zhè这wèi位lǎo老yuànshì院士zài在yīxué医学lǐngyù领域zuòchū做出le了jùdà巨大gòngxiàn贡献。
Vị viện sĩ lão thành này đã có những đóng góp to lớn trong lĩnh vực y học.
This senior academician has made tremendous contributions to the field of medicine.
dàxué大学yāoqǐng邀请le了jǐ几wèi位zhùmíng著名yuànshì院士lái来zuò做xuéshù学术bàogào报告。
Trường đại học đã mời một số viện sĩ nổi tiếng đến báo cáo học thuật.
The university invited several renowned academicians to give academic lectures.
chéngwéi成为yì一míng名gōngchéng工程yuàn院yuànshì院士shì是tā她bìshēng毕生de的mèngxiǎng梦想。
Trở thành một viện sĩ Viện Hàn lâm Công trình là ước mơ cả đời của bà ấy.
Becoming an academician of the Academy of Engineering was her lifelong dream.
yuànshì院士men们zhèngzài正在tǎolùn讨论wèilái未来de的kēyán科研fāzhǎn发展fāngxiàng方向。
Các viện sĩ đang thảo luận về phương hướng phát triển nghiên cứu khoa học trong tương lai.
The academicians are discussing the future direction of scientific research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây