Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
月初
yuèchū
đầu tháng
Hán việt: nguyệt sơ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "月初" (yuèchū) mang nghĩa "đầu tháng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 初 (chū - sơ): "Ban đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初).

Thành phần cấu tạo

月初
yuèchū
đầu tháng
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu tháng
Ví dụ (5)
wǒ我měi每gè个yuèchū月初fā发gōngzī工资。
Tôi nhận lương vào đầu mỗi tháng.
I get paid at the beginning of every month.
tā他yuèchū月初de的shíhou时候qù去le了běijīng北京。
Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào hồi đầu tháng.
He went to Beijing at the beginning of the month.
wǒmen我们jìhuà计划zài在xià下gè个yuèchū月初bānjiā搬家。
Chúng tôi dự định chuyển nhà vào đầu tháng sau.
We plan to move at the beginning of next month.
zhè这xiàng项gōngzuò工作bìxū必须zài在yuèchū月初wánchéng完成。
Công việc này phải được hoàn thành vào đầu tháng.
This task must be completed at the beginning of the month.
gōngsī公司yuèchū月初tōngcháng通常bǐjiào比较máng忙。
Công ty thường khá bận rộn vào đầu tháng.
The company is usually quite busy at the beginning of the month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây