韋 (韦)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "韋 (韦)" (wéi) nghĩa là "Da đã thuộc rồi", ghép bởi: 韦 (wéi): da thuộc.
Thành phần cấu tạo
韋 (韦)
Da đã thuộc rồi
韦
Hình ảnh:

Phân tích từ 韋 (韦)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Da đã thuộc rồi
Ví dụ (5)
孔子晚年读《易》,韦编三绝。
Khổng Tử khi về già đọc sách Kinh Dịch, đứt dây da buộc sách đến ba lần (thành ngữ chỉ sự học tập vô cùng chăm chỉ).
经过多道工序,生皮最终被加工成了柔软的韦革。
Trải qua nhiều công đoạn, da sống cuối cùng đã được gia công thành da thuộc mềm mại.
古人常将竹简用韦绳编连起来。
Người xưa thường dùng dây da thuộc để đan nối các thẻ tre lại với nhau.
董安于性急,故常佩韦以提醒自己处事要柔和。
Đổng An Vu tính tình nóng nảy, nên thường đeo miếng da thuộc để nhắc nhở bản thân xử sự phải mềm mỏng.
他虽为韦带之士,却有着治国平天下的大志。
Dù chỉ là kẻ sĩ nghèo thắt lưng bằng da thuộc, ông vẫn có chí lớn trị quốc bình thiên hạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây