Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
韋 (韦)
wéi
Da đã thuộc rồi
Hán việt: vi
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "韋 (韦)" (wéi) nghĩa là "Da đã thuộc rồi", ghép bởi: 韦 (wéi): da thuộc.

Thành phần cấu tạo

韋 (韦)
wéi
Da đã thuộc rồi
韦

Hình ảnh:

Phân tích từ 韋 (韦)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da đã thuộc rồi
Ví dụ (5)
kǒng孔zǐ子wǎn晚nián年dú读《yì易》,wéi韦biān编sān三jué绝。
Khổng Tử khi về già đọc sách Kinh Dịch, đứt dây da buộc sách đến ba lần (thành ngữ chỉ sự học tập vô cùng chăm chỉ).
jīng guò经过duō多dào道gōng工xù序,shēng生pí皮zuì最zhōng终bèi被jiā gōng加工chéng成le了róu柔ruǎn软de的wéi韦gé革。
Trải qua nhiều công đoạn, da sống cuối cùng đã được gia công thành da thuộc mềm mại.
gǔ古rén人cháng常jiāng将zhú竹jiǎn简yòng用wéi韦shéng绳biān编lián连qǐ lái起来。
Người xưa thường dùng dây da thuộc để đan nối các thẻ tre lại với nhau.
dǒng董ān安yú于xìng性jí急,gù故cháng常pèi佩wéi韦yǐ以tí xǐng提醒zì jǐ自己chǔ处shì事yào要róu hé柔和。
Đổng An Vu tính tình nóng nảy, nên thường đeo miếng da thuộc để nhắc nhở bản thân xử sự phải mềm mỏng.
tā他suī虽wéi为wéi韦dài带zhī之shì士,què却yǒu有zhe着zhì治guó国píng平tiān天xià下de的dà大zhì志。
Dù chỉ là kẻ sĩ nghèo thắt lưng bằng da thuộc, ông vẫn có chí lớn trị quốc bình thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây