Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
頁(页)
yè
Đầu; trang giấy
Hán việt: hiệt
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "頁(页)" (yè) nghĩa là "Đầu; trang giấy", ghép bởi: 页 (yè): trang (lượng từ cho trang sách).

Thành phần cấu tạo

頁(页)
yè
Đầu; trang giấy
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu; trang giấy
Ví dụ (5)
qǐng请dǎ打kāi开shū书de的dì第shí十yè页。
Vui lòng mở sách ra trang 10.
zhè这shì是wǒ men我们wǎng zhàn网站de的shǒu首yè页。
Đây là trang chủ của trang web chúng tôi.
zhè这fèn份wén jiàn文件zhǐ只yǒu有yī一yè页。
Tài liệu này chỉ có một trang.
qǐng请fān翻dào到xià下yī一yè页。
Xin vui lòng lật sang trang tiếp theo.
bào zhǐ报纸de的tóu头yè页kān dēng刊登le了zhè这tiáo条zhòng yào重要xīn wén新闻。
Trang đầu của tờ báo đã đăng tin tức quan trọng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây