頁(页)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "頁(页)" (yè) nghĩa là "Đầu; trang giấy", ghép bởi: 页 (yè): trang (lượng từ cho trang sách).
Thành phần cấu tạo
頁(页)
Đầu; trang giấy
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 頁(页)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đầu; trang giấy
Ví dụ (5)
请打开书的第十页。
Vui lòng mở sách ra trang 10.
这是我们网站的首页。
Đây là trang chủ của trang web chúng tôi.
这份文件只有一页。
Tài liệu này chỉ có một trang.
请翻到下一页。
Xin vui lòng lật sang trang tiếp theo.
报纸的头页刊登了这条重要新闻。
Trang đầu của tờ báo đã đăng tin tức quan trọng này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây