Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
風(凬, 风)
fēng
Gió
Hán việt: phong
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "風(凬, 风)" (fēng) nghĩa là "Gió", ghép bởi: 凬: Trong từ: 風(凬 + 风 (fēng): gió.

Thành phần cấu tạo

風(凬, 风)
fēng
Gió
凬
风

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gió
Ví dụ (5)
jīn tiān今天fēng风hěn很dà大。
Hôm nay gió rất to.
qiū秋fēng风sǎo扫luò落yè叶。
Gió thu cuốn đi những chiếc lá rụng.
tūr án突然guā刮qǐ起le了yī一zhèn阵dà大fēng风。
Đột nhiên một cơn gió lớn thổi tới.
wēi微fēng风chuī吹guò过hǎi海miàn面。
Làn gió nhẹ thổi qua mặt biển.
wài外miàn面fēng风yǔ雨jiāo交jiā加。
Bên ngoài mưa to gió lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây