風(凬, 风)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "風(凬, 风)" (fēng) nghĩa là "Gió", ghép bởi: 凬: Trong từ: 風(凬 + 风 (fēng): gió.
Thành phần cấu tạo
風(凬, 风)
Gió
凬
风
Hình ảnh:

Phân tích từ 風(凬, 风)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gió
Ví dụ (5)
今天风很大。
Hôm nay gió rất to.
秋风扫落叶。
Gió thu cuốn đi những chiếc lá rụng.
突然刮起了一阵大风。
Đột nhiên một cơn gió lớn thổi tới.
微风吹过海面。
Làn gió nhẹ thổi qua mặt biển.
外面风雨交加。
Bên ngoài mưa to gió lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây