Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飛 (飞 )
fēi
bay, bay lên.
Hán việt: phi
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "飛 (飞 )" (fēi) nghĩa là "Bay", ghép bởi: 飛 (fēi): bay + 飞 (fēi): bay.

Thành phần cấu tạo

飛 (飞 )
fēi
Bay
飞

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bay, bay lên.
Ví dụ (5)
niǎo鸟er儿zài在tiān kōng天空zhōng中fēi飞。
Những chú chim đang bay trên bầu trời.
fēi jī飞机mǎ shàng马上jiù就yào要qǐ fēi起飞le了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
shí jiān时间fēi飞shì逝,wǒ men我们dōu都zhǎng长dà大le了。
Thời gian trôi (bay) nhanh, chúng ta đều đã lớn.
hú dié蝴蝶zài在huā花cóng丛zhōng中fēi飞lái来fēi飞qù去。
Những con bướm bay qua bay lại trong bụi hoa.
tā他de的xīn心zǎo早jiù就fēi飞dào到wài外miàn面qù去le了。
Tâm trí của anh ấy đã sớm bay ra ngoài mất rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây