飛 (飞 )
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "飛 (飞 )" (fēi) nghĩa là "Bay", ghép bởi: 飛 (fēi): bay + 飞 (fēi): bay.
Thành phần cấu tạo
飛 (飞 )
Bay
飞
Hình ảnh:

Phân tích từ 飛 (飞 )
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bay, bay lên.
Ví dụ (5)
鸟儿在天空中飞。
Những chú chim đang bay trên bầu trời.
飞机马上就要起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
时间飞逝,我们都长大了。
Thời gian trôi (bay) nhanh, chúng ta đều đã lớn.
蝴蝶在花丛中飞来飞去。
Những con bướm bay qua bay lại trong bụi hoa.
他的心早就飞到外面去了。
Tâm trí của anh ấy đã sớm bay ra ngoài mất rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây