Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
则(连)
zé
thì, lại (liên từ)
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "则(连)" (zé) nghĩa là "thì, lại (liên từ)", ghép bởi: 则 (zé): nguyên tắc + 连 (lián): Ngay cả.

Thành phần cấu tạo

则(连)
zé
thì, lại (liên từ)
贝
刂
辶
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:thì, lại (liên từ)
Ví dụ (5)
gē ge哥哥xǐ huan喜欢yùn dòng运动,dì di弟弟zé则xǐ huan喜欢kàn看shū书。
Anh trai thích thể thao, em trai thì lại thích đọc sách.
yù欲sù速zé则bù不dá达。
Dục tốc thì bất đạt (Muốn vội thì lại không thành).
biér en别人dōu都zài在xiū xi休息,tā他zé则zài在nǔ lì努力gōng zuò工作。
Người khác đều đang nghỉ ngơi, anh ấy thì lại đang nỗ lực làm việc.
qióng穷zé则biàn变,biàn变zé则tōng通,tōng通zé则jiǔ久。
Cùng thì biến, biến thì thông, thông thì lâu dài.
yǒu有xiē些shū书zhǐ只xū需qiǎn浅cháng尝,yǒu有xiē些zé则xū需jīng精dú读。
Có một số sách chỉ cần đọc lướt, có một số thì lại cần đọc kỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây