Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斩草除根
zhǎncǎo-chúgēn
nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc
Hán việt: trảm thảo trừ căn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "斩草除根" (zhǎncǎo-chúgēn) nghĩa là "nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc", ghép bởi: 斩 (zhǎn): chặt + 草 (cǎo): Cỏ + 除 (chú): Loại bỏ + 根 (gēn): Rễ.

Thành phần cấu tạo

斩草除根
zhǎncǎo-chúgēn
nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc
车
斤
艹
早
阝
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhổ cỏ tận gốc, triệt tận gốc
Ví dụ (5)
duìyú对于zhè这zhǒng种è恶shìlì势力,wǒmen我们bìxū必须zhǎn斩cǎo草chú除gēn根,jué绝bù不néng能gū姑xī息。
Đối với thế lực tàn ác này, chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, tuyệt đối không được dung túng.
jǐngchá警察xià下dìng定juéxīn决心yào要jiāng将zhège这个fàn犯zuì罪tuán团huǒ伙zhǎn斩cǎo草chú除gēn根。
Cảnh sát hạ quyết tâm phải triệt phá tận gốc băng đảng tội phạm này.
zhì治bìng病yào要zhì治běn本,jiù就xiàng像chú除cǎo草yīyàng一样,bìxū必须zhǎn斩cǎo草chú除gēn根。
Trị bệnh phải trị từ gốc, giống như làm cỏ vậy, phải nhổ cỏ tận gốc.
rúguǒ如果bù不zhǎn斩cǎo草chú除gēn根,zhè这xiē些wèntí问题chízǎo迟早hái还huì会zài再cì次chūxiàn出现。
Nếu không giải quyết triệt để tận gốc, những vấn đề này sớm muộn gì cũng sẽ xuất hiện trở lại.
wèile为了fángzhǐ防止dírén敌人fǎn反pū扑,jiāngjūn将军xià下lìng令bìxū必须zhǎn斩cǎo草chú除gēn根。
Để đề phòng kẻ thù phản công, vị tướng ra lệnh phải tiêu diệt tận gốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây