张贴
zhāngtié
dán, niêm yết
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dán, niêm yết
Ví dụ (5)
tōng zhī jīngzhāngtiēzàigōng gàolánshàngle
Thông báo đã được niêm yết trên bảng tin rồi.
zhèyán jìnsuí zhāngtiēxiǎoguǎng gào广
Ở đây nghiêm cấm tùy tiện dán tờ rơi quảng cáo.
xué xiàokǎo shìchéng zhāngtiēzàixiàoménwài
Nhà trường đã niêm yết kết quả thi ở ngoài cổng trường.
míngdānjiāngmíng tiānzhāngtiēchūlái
Danh sách trúng tuyển sẽ được niêm yết vào ngày mai.
zhèng zàiwèimíng tiāndehuó dòngzhāngtiēhǎibào
Anh ấy đang dán áp phích cho sự kiện ngày mai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây