张扬
zhāngyáng
phô trương, làm ầm lên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phô trương, làm ầm lên
Ví dụ (5)
zuòshìhěndiàocóng láizhāngyáng
Anh ấy làm việc rất khiêm tốn, không bao giờ phô trương.
zhèjiànshì bǎo qiān wàndào chùzhāngyáng
Chuyện này nhất định phải giữ bí mật, tuyệt đối không được làm ầm lên khắp nơi.
nián qīngrényǒudiǎn xìngshìhǎoshìdànguò zhāngyángjiùhǎole
Người trẻ tuổi có chút cá tính là điều tốt, nhưng quá phô trương thì không hay.
xìng nèixiàng huānzàibiér énmiànqiánzhāngyáng
Tính cách cô ấy hướng nội, không thích phô trương bản thân trước mặt người khác.
biézhèjiànshìzhāngyángchūmiǎn deyǐn huì
Đừng làm ầm chuyện này ra ngoài, tránh gây ra hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây