Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
招标
zhāo/biāo
đấu thầu, mời thầu
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zhāo / biāo')
Nghĩa:đấu thầu, mời thầu
Ví dụ (5)
gāi该xiàng mù项目yǐ jīng已经kāi shǐ开始gōng kāi公开zhāo biāo招标。
Dự án này đã bắt đầu mời thầu công khai.
wǒ men我们zhèng zài正在zhǔn bèi准备zhè这cì次zhāo biāo招标de的suǒ所xū需wén jiàn文件。
Chúng tôi đang chuẩn bị các tài liệu cần thiết cho đợt đấu thầu này.
zhèng fǔ政府duì对jī chǔ基础shè shī设施jiàn shè建设jìn xíng进行le了gōng kāi公开zhāo biāo招标。
Chính phủ đã tiến hành mời thầu công khai cho việc xây dựng cơ sở hạ tầng.
zhāo biāo招标gōng gào公告jiāng将yú于xià下zhōu周fā bù发布。
Thông báo mời thầu sẽ được phát hành vào tuần tới.
yǒu有jǐ几jiā家dà大gōng sī公司cān yù参与le了zhè这cì次xiàng mù项目de的zhāo biāo招标。
Có vài công ty lớn đã tham gia đấu thầu dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây