招待会
zhāodàihuì
tiệc chiêu đãi, buổi tiếp tân
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiệc chiêu đãi, buổi tiếp tân
Ví dụ (6)
shǐ guǎn使jīnwǎnjiāng bànchǎngzhāo dàihuì
Đại sứ quán sẽ tổ chức một buổi tiệc chiêu đãi vào tối nay.
yāo qǐngle duōguìbīncān jiāzhāo dàihuì
Anh ấy đã mời rất nhiều khách quý tham dự buổi tiếp tân.
gōng chéng niàndezhāo dàihuì xíngdehěnchéng gōng
Tiệc chiêu đãi nhân kỷ niệm ngày thành lập công ty đã diễn ra rất thành công.
zàizhāo dàihuìshàng jiājiāotándehěn kuài
Tại buổi tiệc chiêu đãi, mọi người đã trò chuyện rất vui vẻ.
zǒng shèzhāo dàihuìhuān yíngwàiguódài biǎotuán
Thủ tướng đã tổ chức tiệc chiêu đãi để chào mừng đoàn đại biểu nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây