Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
食 (飠, 饣 )
shí
Ăn
Hán việt: thực
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "食 (飠, 饣 )" (shí) nghĩa là "Ăn", ghép bởi: 食 (shí): thức ăn + 飠 (shí): Trong từ: 食 (飠 + 饣 (shí): Trong từ: 食 (飠.

Thành phần cấu tạo

食 (飠, 饣 )
shí
Ăn
食
人
乚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Ăn
Ví dụ (5)
zhè这lǐ里de的shí wù食物hěn很hǎo chī好吃。
Thức ăn ở đây rất ngon.
wǒ men我们qù去shí食táng堂chī吃wǔ午fàn饭ba吧。
Chúng ta đến nhà ăn ăn trưa đi.
jiàn kāng健康de的yǐn shí饮食duì对shēn tǐ身体hěn很zhòng yào重要。
Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với cơ thể.
zhè这shì是yī一zhǒng种chuán tǒng传统de的shí食pǐn品。
Đây là một loại thực phẩm truyền thống.
tā他shēng bìng生病le了,suǒ所yǐ以méi没yǒu有shí食yù欲。
Anh ấy bị ốm rồi, cho nên không có cảm giác thèm ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây