召集
HSK7-9
—
Phân tích từ 召集
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:triệu tập, gọi tập hợp
Ví dụ (5)
经理召集大家开紧急会议。
Giám đốc triệu tập mọi người họp khẩn cấp.
董事长召集了董事会成员。
Chủ tịch hội đồng quản trị đã triệu tập các thành viên hội đồng.
他召集了一批志愿者来帮忙。
Anh ấy đã tập hợp một nhóm tình nguyện viên đến giúp đỡ.
老师把学生们召集到操场上。
Thầy giáo đã tập hợp các học sinh lại trên sân trường.
这次研讨会是由他召集的。
Buổi hội thảo lần này là do anh ấy triệu tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây