朝夕相处
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 朝夕相处
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:sớm tối bên nhau, gần gũi ngày đêm
Ví dụ (5)
他们两个是从小朝夕相处的好朋友。
Hai người họ là bạn tốt sớm tối bên nhau từ nhỏ.
在军营里,士兵们朝夕相处,建立了深厚的友谊。
Trong doanh trại quân đội, các chiến sĩ sớm tối bên nhau, đã xây dựng được tình bạn sâu sắc.
虽然我们朝夕相处,但我好像并不真正了解他。
Mặc dù chúng tôi sớm tối bên nhau, nhưng tôi dường như không thực sự hiểu anh ấy.
夫妻俩朝夕相处,难免会有些小摩擦。
Hai vợ chồng gần gũi ngày đêm, khó tránh khỏi sẽ có chút xích mích nhỏ.
宠物狗和主人朝夕相处,就像是一家人一样。
Chó cưng và chủ nhân sớm tối bên nhau, giống hệt như người một nhà vậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây