折叠
zhédié
gấp lại, gấp xếp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gấp lại, gấp xếp
Ví dụ (5)
qǐngzhèxiē fuzhédiéhǎo
Xin hãy gấp gọn những bộ quần áo này lại.
zhèliàng xíng chēshì zhédiéde
Chiếc xe đạp này có thể gấp lại được.
zhédiézhuōhěnjié shěngkōng jiān
Bàn gấp rất tiết kiệm không gian.
zhèzhāngzhǐduìbànzhédié
Gấp đôi tờ giấy này lại.
xiàn zàihěnliú xíngzhédiépíngshǒu
Hiện nay điện thoại màn hình gập đang rất thịnh hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây