遮盖
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "遮盖" (zhēgài) nghĩa là "che đậy, phủ lên", ghép bởi: 遮 (zhē): che + 盖 (gài): che.
Thành phần cấu tạo
遮盖
che đậy, phủ lên
辶
庶
羊
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 遮盖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:che đậy, phủ lên
Ví dụ (5)
大雪遮盖了整个村庄。
Tuyết lớn đã bao phủ toàn bộ ngôi làng.
他试图遮盖自己的错误。
Anh ta cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
乌云遮盖了太阳。
Mây đen đã che khuất mặt trời.
谎言永远无法遮盖真相。
Lời nói dối mãi mãi không thể che đậy được sự thật.
她用一块布把旧家具遮盖起来。
Cô ấy dùng một tấm vải để che lại những món đồ nội thất cũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây