正宗
zhèngzōng
chính tông, chính hiệu, chuẩn gốc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chính tông, chính hiệu, chuẩn gốc
Ví dụ (5)
zhèjiācān tīngdechuāncàifēi chángzhèng zōng
Món Tứ Xuyên của nhà hàng này rất chính gốc.
xiǎngxuézuòzhèng zōngdeběi jīngkǎo
Tôi muốn học cách làm món vịt quay Bắc Kinh chính hiệu.
zhǐyǒuzàidāng cáinéngchīdàozuìzhèng zōngdefēng wèi
Chỉ có ở địa phương mới có thể thưởng thức được hương vị chuẩn gốc nhất.
shī fuchuán shòugěideshìzhèng zōngdeshàolín shù
Thứ mà sư phụ truyền thụ cho anh ấy là võ thuật Thiếu Lâm chính tông.
zhèdeyángr òuchuànwèi dàotàizhèng zōng
Hương vị thịt cừu xiên nướng ở đây không được chuẩn gốc cho lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây