执法
zhífǎ
thực thi pháp luật, chấp pháp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực thi pháp luật, chấp pháp
Ví dụ (5)
jǐng cházhèng zàiyáng ézhí
Cảnh sát đang nghiêm ngặt thực thi pháp luật.
zhífǎr ényuán zūn shǒuguī dìng
Nhân viên chấp pháp phải tuân thủ quy định.
zhèshìzhòng yàodezhíxíng dòng
Đây là một chiến dịch thực thi pháp luật quan trọng.
fáng àizhíshìwéidexíng wéi
Cản trở thực thi pháp luật là hành vi phạm pháp.
menzàizhíguò chéngzhōng dàolekùn nán
Họ đã gặp phải khó khăn trong quá trình chấp pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây